Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
BTCZ
TRMP
ROOT
-0.14%-0.21%-0.71%$ 1.85T$ 30.93B556
2Layer 1 (L1)
SHIC
RDD
ROOT
-0.16%-0.23%-0.70%$ 1.83T$ 29.78B347
3Bằng chứng công việc (PoW)
SHIC
BTCZ
TRMP
-0.46%-0.53%-0.52%$ 1.33T$ 18.32B124
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
+0.25%+0.22%-0.20%$ 533.39B$ 41.56B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
MTRG
RDD
XEQM
+0.36%+0.36%-1.50%$ 418.36B$ 10.88B119
6Stablecoin
IDRX
USDJ
PHPM
+0.02%+0.02%-0.69%$ 304.29B$ 33.78B272
7Stablecoin USD
APXUSD
YU
ROME
+0.08%+0.07%+0.05%$ 300.02B$ 33.67B127
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
EURS
TRYB
IDRX
-0.03%-0.03%-0.03%$ 288.91B$ 33.23B113
9Có nguồn gốc từ Mỹ
ANTIRUG
MYRIA
GRANDMA
+0.20%+0.19%-0.49%$ 278.23B$ 10.51B247
10Token sàn giao dịch
BIT
CHESS
XSP
-0.11%-0.06%-2.88%$ 124.87B$ 1.35B254
11SEC cáo buộc là chứng khoán
LUNA
LCX
MIR
-0.20%-0.14%-2.66%$ 118.16B$ 1.07B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
PANDA
HT
PHB
-0.12%-0.10%-2.25%$ 117.43B$ 937.76M28
13Gốc Base
DEPLOYER
HYBUX
OPUL
-0.06%-0.05%-0.17%$ 109.21B$ 6.79B462
14Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
SOLCEX
HT
BIT
-0.31%-0.26%-2.38%$ 102.25B$ 576.28M55
15GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
FUSD
-0.02%-0.02%+0.35%$ 76.41B$ 5.49B5
16Stablecoin tuân thủ MiCA
EURI
USDR
EURQ
-0.02%-0.03%+0.29%$ 73.97B$ 5.51B10
17Tài sản thế giới thực (RWA)
TOTO
OPUL
BD/SOL
-0.09%-0.22%+0.67%$ 65.17B$ 11.81B607
18Tài chính phi tập trung (DeFi)
SPRDD
PARQ
LIQUID
-0.13%+0.04%-3.39%$ 64.58B$ 2.39B1059
19CoinList Launchpad
PIPE
EFI
EAT
+1.44%+1.48%-0.76%$ 52.46B$ 1.87B69
20Riêng tư
BTCZ
ZKRUNE
OMYRA
-0.34%-0.48%-0.41%$ 31.19B$ 1.01B121
21Quản trị
VOLT
COLD
CHESS
-0.22%-0.11%-5.36%$ 30.09B$ 1.44B200
22Meme
NEKO
CATX
KORICO
+0.85%+0.81%-1.92%$ 25.66B$ 21.81B3347
23Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
XSP
CHESS
PARQ
+0.91%+1.07%-5.09%$ 23.62B$ 821.09M245
24Tài sản mã hóa
INTCX
HONX
TOTO
-0.42%-0.67%-0.38%$ 21.73B$ 10.83B394
25Trí tuệ nhân tạo (AI)
DULUS
URI
OPUL
+0.60%+0.61%-0.30%$ 21.03B$ 1.24B1040
26Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
-0.36%-0.37%+1.15%$ 20.88B$ 106.02M1
27Cơ sở hạ tầng
IDLE
COLD
SYLO
+0.60%+0.63%-0.36%$ 20.26B$ 948.28M254
28Vĩnh cửu
PARQ
DCK
LIQUID
+0.45%+0.70%-6.70%$ 17.95B$ 470.50M83
29Coin riêng tư
XEQM
XLA
BTCZ
-1.00%-1.23%-0.87%$ 15.96B$ 374.91M41
30Spotlight của Binance Alpha
K
ELDE
TAOCAT
+0.28%+0.30%-0.86%$ 15.91B$ 1.58B371
31Phái sinh
NEMESIS
JARVIS
PARQ
+0.50%+0.74%-7.51%$ 15.46B$ 376.12M94
32Chủ đề chó
SAIKO
ASTROID
DOGGO
+0.04%+0.01%-2.48%$ 15.00B$ 487.56M371
33Chủ đề 4chan
OGGIE
DICKBUTT
HOODIE
+0.47%+0.40%-2.86%$ 13.37B$ 578.85M58
34Bằng chứng không kiến thức (ZK)
UFI
VEIL
∅
-1.39%-1.72%-2.42%$ 12.40B$ 535.56M83
35Lấy cảm hứng từ Elon Musk
GROKINU
WAT
VALENTINE
-0.03%-0.06%-2.08%$ 11.30B$ 319.14M61
36Tokenized Treasuries
USDM1
USDY
BUIDL
-0.74%-1.22%-2.93%$ 11.16B$ 1.28M10
37Cơ sở hạ tầng riêng tư
1CLAWAI
HIBER
OMYRA
+0.25%+0.21%-1.07%$ 10.49B$ 342.38M64
38Kháng lượng tử
CELL
QTC
NAORIS
-1.51%-1.92%-1.73%$ 10.37B$ 315.09M18
39Cá cược (GambleFi)
DANZO
RUSH
RIPS
-2.05%-1.36%-2.59%$ 10.08B$ 117.79M72
40Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
SXP
CHESS
K
+0.20%+0.20%-2.59%$ 9.72B$ 1.25B144
41Quyền chọn
ITHACA
STRIKE
LOGX
-2.11%-1.46%-3.09%$ 9.68B$ 23.55M17
42Thị trường dự đoán
PNK
PNP
BETTER
-2.10%-1.40%-2.86%$ 9.62B$ 107.78M40
43Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
RAI
USDJ
PHPM
+0.03%-0.04%-0.17%$ 9.13B$ 104.17M62
44Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
BLD
LINK
+0.39%+0.31%-0.71%$ 8.94B$ 282.76M13
45Giao thức RWA
CREDI
TRU
BD/SOL
+0.63%+0.54%+1.38%$ 8.89B$ 390.81M70
46Giao tiếp chuỗi chéo
ANLOG
JM
GRAV
+0.43%+0.44%+0.34%$ 7.48B$ 267.80M50
47Blockchain riêng tư
VRSC
XGR
WAN
+1.88%+1.79%-6.59%$ 7.37B$ 87.85M39
48DePIN
AIDD
QBIT
RIZ
-0.06%-0.13%-2.41%$ 7.34B$ 407.08M193
49Oracle
HAPI
SORA
RIZ
+0.68%+0.64%+0.68%$ 7.07B$ 208.95M42
50Hệ sinh thái x402
DIRA
MIROSHARK
JOBS
+0.53%+0.56%+1.09%$ 6.98B$ 213.24M102

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).