Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
NCN
BOS
PAW
+4.70%+4.73%+13.57%$ 2.55T$ 121.71B692
2Layer 1 (L1)
SHIC
NCN
PAW
+4.66%+4.70%+13.46%$ 2.51T$ 115.84B346
3Bằng chứng công việc (PoW)
ZCL
SHIC
LKY
+5.22%+5.27%+12.79%$ 1.80T$ 66.46B122
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
+1.47%+1.47%+8.08%$ 656.61B$ 163.26B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
JKL
RDD
NAV
+2.73%+2.72%+14.52%$ 607.26B$ 43.31B115
6Có nguồn gốc từ Mỹ
SHDW
MYRIA
WAGMIGAMES
+3.62%+3.59%+14.51%$ 377.35B$ 56.41B244
7Stablecoin
JPYC
IDRT
EURT
+0.23%+0.23%+0.46%$ 291.44B$ 136.35B271
8Stablecoin USD
DJED
MSUSD
PXDC
+0.21%+0.21%+0.50%$ 288.77B$ 136.22B128
9Stablecoin đảm bảo bằng fiat
AXCNH
IDRT
EURT
+0.21%+0.22%+0.41%$ 277.37B$ 134.23B110
10Token sàn giao dịch
$H2
VOLT
XSP
+1.87%+1.85%+11.89%$ 175.25B$ 6.21B242
11SEC cáo buộc là chứng khoán
POWR
SFM
LCX
+1.97%+1.98%+9.89%$ 155.10B$ 4.82B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
SUN
CKB
ZIL
+1.95%+1.95%+8.54%$ 153.10B$ 2.86B29
13Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
LCX
BCE
ZND
+2.37%+2.37%+9.64%$ 137.80B$ 2.43B53
14Gốc Base
KIBSHI
PAW
SIDUS
+1.10%+1.08%+5.25%$ 115.69B$ 32.41B448
15Tài chính phi tập trung (DeFi)
GUAC
LIFE
JURIS
+0.56%+0.47%+18.17%$ 85.72B$ 8.00B1044
16CoinList Launchpad
GOG
TEA
NEON
+4.98%+5.01%+22.97%$ 83.84B$ 9.68B69
17Stablecoin tuân thủ MiCA
EURR
EURQ
USDR
+0.53%+0.53%+1.40%$ 75.39B$ 27.69B10
18GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
+0.54%+0.54%+1.42%$ 74.87B$ 27.72B4
19Tài sản thế giới thực (RWA)
AMBRX
SILV
PALM
+2.18%+2.15%+5.13%$ 73.30B$ 4.01B774
20Riêng tư
GHOST
1CLAWAI
LOCK
-0.38%-0.40%+16.90%$ 60.40B$ 5.02B114
21Quản trị
IGRA
JURIS
BOS
+1.04%+0.96%+22.04%$ 49.60B$ 6.02B195
22Tài sản mã hóa
AMBRX
SILV
PALM
+1.03%+1.00%-0.88%$ 46.62B$ 1.80B594
23Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
VOLT
ZIX
XSP
-0.20%-0.29%+20.00%$ 39.16B$ 3.90B240
24Meme
AIFRUITS
NEKO
CATA
+7.35%+7.36%+22.18%$ 38.21B$ 6.48B3148
25Coin riêng tư
BLKH
NAV
ZCL
-2.14%-2.16%+11.50%$ 36.65B$ 1.51B39
26Bằng chứng không kiến thức (ZK)
VFY
VEIL
BOS
-3.71%-3.74%+10.61%$ 29.17B$ 2.12B81
27Vĩnh cửu
VELAR
OX
LOGX
-0.96%-1.04%+18.53%$ 27.74B$ 2.13B80
28Kháng lượng tử
QTC
TDC
QST
-4.35%-4.37%+10.37%$ 26.47B$ 1.42B20
29Cơ sở hạ tầng
BOS
SVM
GITLAWB
+3.52%+3.46%+18.37%$ 26.23B$ 2.82B250
30Trí tuệ nhân tạo (AI)
GITLAWB
FOMO
BLUEAGENT
+7.49%+7.50%+40.08%$ 24.85B$ 4.37B987
31Phái sinh
CYDX
OX
VELAR
-0.35%-0.44%+18.85%$ 23.95B$ 1.67B88
32Spotlight của Binance Alpha
AIXCB
SEKOIA
TAOCAT
+2.43%+2.47%+20.35%$ 23.42B$ 2.29B364
33Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
+1.25%+1.25%-0.70%$ 23.05B$ 54.67M1
34Chủ đề chó
SWOGE
GINUX
JAIL
+11.67%+11.62%+23.23%$ 20.90B$ 3.37B367
35Chủ đề 4chan
FATGF
HIKI
CHAD
+13.24%+13.18%+25.36%$ 19.13B$ 4.13B56
36Cơ sở hạ tầng riêng tư
GHOST
1CLAWAI
LOCK
+2.02%+2.01%+30.27%$ 18.13B$ 2.76B61
37Lấy cảm hứng từ Elon Musk
VALENTINE
RIZO
ELONRWA
+12.79%+12.72%+24.01%$ 15.68B$ 2.77B53
38Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
CYC
XION
+2.67%+2.65%+31.37%$ 15.62B$ 2.51B14
39Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
DORA
AVC
SQR
+3.77%+3.66%+31.32%$ 14.28B$ 4.57B144
40Farming lợi nhuận
VELAR
ALCX
KAON
+1.74%+1.66%+22.09%$ 13.81B$ 2.18B114
41Giao thức RWA
LNDX
GOLDAO
PALM
+3.10%+3.03%+20.57%$ 13.24B$ 1.17B72
42Tạo lập thị trường tự động (AMM)
BLACK
VVS
VELAR
+0.43%+0.28%+26.88%$ 11.45B$ 1.96B60
43Giao tiếp chuỗi chéo
BRIDGE
JURIS
GRAV
+3.42%+3.36%+19.48%$ 11.45B$ 1.24B50
44Layer 2 (L2)
PEPU
MYRIA
IGRA
+3.08%+3.04%+21.12%$ 11.04B$ 1.70B104
45Oracle
TRB
HAPI
RIZ
+3.29%+3.22%+18.99%$ 10.86B$ 1.02B41
46Hệ sinh thái x402
MIROSHARK
SYRA
SVM
+3.72%+3.65%+19.22%$ 10.82B$ 913.57M101
47DePIN
RIZ
NCN
IOT
+9.45%+9.43%+28.06%$ 10.60B$ 1.61B189
48Cá cược (GambleFi)
HILO
RDT
CHAIN
-2.05%-2.14%+7.36%$ 10.49B$ 26.10M69
49Quyền chọn
HXRO
DRV
LOGX
-1.96%-2.07%+9.15%$ 10.32B$ 48.06M15
50Thị trường dự đoán
KAIRO
EMP
HILO
-2.06%-2.15%+7.99%$ 9.96B$ 36.94M38

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).