Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
OKB
OKB
OKB
$ 115.391
+0.11%
-1.05%
+1.20%
$ 2.43B
$ 1.20K
2
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.5909
-0.44%
-2.59%
+4.65%
$ 1.95B
$ 240.85K
3
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.20988
+0.40%
-1.89%
+54.29%
$ 1.43B
$ 5.51M
4
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.10472
+0.83%
+0.56%
+8.79%
$ 1.12B
$ 3.62M
5
Stacks
Stacks
STX
$ 0.3172
-1.75%
+8.91%
+18.00%
$ 572.15M
$ 600.96K
6
Derive
Derive
DRV
$ 0.388769
-3.17%
+0.02%
+172.78%
$ 388.65M
$ 107.84M
7
STRK
STRK
STRK
$ 0.0444
+1.33%
+5.94%
+57.03%
$ 331.51M
$ 49.41M
8
OP
OP
OP
$ 0.12107
+1.07%
-0.90%
+27.33%
$ 279.31M
$ 3.75M
9
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.13678
+0.04%
+3.70%
+10.01%
$ 273.52M
$ 481.42K
10
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.011968
+1.92%
+8.03%
+23.74%
$ 126.81M
$ 18.34M
11
SOON
SOON
SOON
$ 0.1873
-0.32%
-1.05%
+2.91%
$ 112.83M
$ 462.50K
12
Prom
Prom
PROM
$ 4.9943
-1.49%
-6.18%
-10.57%
$ 91.30M
$ 15.02K
13
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.385898
-3.56%
-0.11%
-63.73%
$ 90.07M
$ 38.21M
14
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002722
-0.26%
-0.76%
+3.69%
$ 61.35M
$ 34.57M
15
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0012231
+0.17%
-0.36%
+3.53%
$ 60.88M
$ 56.05M
16
ASTAR
ASTAR
ASTR
$ 0.006618
-0.61%
-0.30%
+6.30%
$ 58.16M
$ 11.81M
17
COTI
COTI
COTI
$ 0.018378
-1.87%
-9.20%
+12.12%
$ 55.33M
$ 12.33M
18
CELO
CELO
CELO
$ 0.08667
+0.30%
+3.32%
+5.24%
$ 53.00M
$ 1.15M
19
AltLayer
AltLayer
ALTLAYER
$ 0.007068
+0.06%
-0.44%
+6.41%
$ 50.55M
$ 7.97M
20
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01618
-0.43%
+4.71%
+17.26%
$ 46.76M
$ 5.51M
21
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00804
-0.62%
+2.30%
-7.83%
$ 38.50M
$ 7.14M
22
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.34
0.00%
-0.00%
-0.30%
$ 36.99M
$ 15.40K
23
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.51403
-3.54%
-32.71%
+32.91%
$ 36.15M
$ 1.34M
24
Zora
Zora
ZORA
$ 0.008028
-0.16%
-1.97%
+1.93%
$ 35.85M
$ 10.12M
25
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.02475
+0.12%
-1.11%
+6.22%
$ 34.70M
$ 3.43M
26
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.06434
-0.82%
+0.47%
+5.48%
$ 30.95M
$ 1.07M
27
Phala
Phala
PHA
$ 0.03594
-0.42%
+9.62%
+27.20%
$ 29.80M
$ 4.57M
28
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.03078437
-5.12%
+0.18%
+19.63%
$ 29.14M
$ 26.78M
29
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.296571
-0.01%
+0.01%
-20.00%
$ 27.70M
$ 3.04M
30
Blast
Blast
BLAST
$ 0.00037649
-0.64%
-0.01%
-0.04%
$ 26.24M
$ 13.95M
31
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3294
-2.55%
+7.20%
+12.66%
$ 25.83M
$ 307.36K
32
Metis
Metis
METIS
$ 3.155
+0.09%
-1.77%
+3.26%
$ 25.11M
$ 25.11K
33
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02416
-0.29%
+0.25%
+8.07%
$ 22.62M
$ 2.12M
34
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.34706
-0.22%
0.00%
-6.18%
$ 22.48M
$ 355.78K
35
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.02322
-0.26%
-0.51%
+4.21%
$ 18.13M
$ 2.37M
36
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.0853
-0.81%
+0.83%
+4.41%
$ 17.50M
$ 702.49K
37
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.011288
-0.06%
-2.18%
+4.35%
$ 16.93M
$ 5.11M
38
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04812
+1.05%
+5.16%
+6.91%
$ 16.29M
$ 1.69M
39
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004566
+0.86%
-3.74%
+4.37%
$ 14.97M
$ 21.33M
40
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0363
-0.28%
-1.90%
+3.43%
$ 14.79M
$ 1.54M
41
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00394434
-0.10%
-0.00%
-2.86%
$ 14.76M
$ 5.40K
42
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.07652
-0.82%
+1.07%
+2.13%
$ 13.79M
$ 683.49K
43
CORN
CORN
CORN
$ 0.02594
0.00%
-0.61%
+1.81%
$ 13.61M
$ 2.76M
44
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.06559
-0.03%
-4.06%
+2.63%
$ 13.12M
$ 978.84K
45
Puffer
Puffer
PUFFER
$ 0.0237
-0.42%
-2.47%
+21.54%
$ 13.09M
$ 2.26M
46
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.009019
-0.06%
-2.45%
+4.09%
$ 12.32M
$ 6.03M
47
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04611
+0.13%
-2.46%
-4.85%
$ 10.59M
$ 1.33M
48
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.008369
-0.99%
-0.63%
+2.57%
$ 10.49M
$ 7.07M
49
Boba
Boba
BOBA
$ 0.01958
-0.21%
-0.87%
+4.18%
$ 9.60M
$ 2.88M
50
SOPH
SOPH
SOPH
$ 0.004399
+0.73%
+4.18%
+5.07%
$ 8.86M
$ 20.66M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 104 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $10.30B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, XFI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 31.06% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 104 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm OKB, MNT, ARB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $10.30B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.