Giá WeFi theo thời gian thực hôm nay là 2.0409 VND. Vốn hoá thị trường của WFI là 176,777,149.333282480119 VND. Theo dõi cập nhật giá WFI sang VND theo thời gian thực, biểu đồ trực tiếp, vốn hoá thị trường, khối lượng 24 giờ và nhiều thông tin khác tại Việt Nam!Giá WeFi theo thời gian thực hôm nay là 2.0409 VND. Vốn hoá thị trường của WFI là 176,777,149.333282480119 VND. Theo dõi cập nhật giá WFI sang VND theo thời gian thực, biểu đồ trực tiếp, vốn hoá thị trường, khối lượng 24 giờ và nhiều thông tin khác tại Việt Nam!

Logo WeFi

Giá WeFi(WFI)

Giá theo thời gian thực 1 WFI sang VND

₫52,317.8964
₫52,317.8964₫52,317.8964
+0.12%1D
VND
Biểu đồ giá WeFi (WFI) theo thời gian thực
Trang được cập nhật mới nhất: 2026-10-09 04:26:22 (UTC+8)

Thống kê thị trường WeFi

Giá WeFi hôm nay là ₫ 2.0409, tăng 0.12% trong 24 giờ qua.

Giá hiện tại₫ 2.0409 VND
Biên độ giá 24 giờ₫ 2.0232 - ₫ 2.094 VND
Vốn hóa thị trường₫ 176.78M VND (xếp hạng #229)
Khối lượng giao dịch 24 giờ₫ 591.52K
Nguồn cung lưu hành--
Giá trị pha loãng hoàn toàn₫ 52.33T VND
Giá cao nhất mọi thời đại₫ 76,832.8333115125658337 VND
Dữ liệu được cập nhật2026-10-09 04:26:22

Giá WeFi hôm nay

Giá WeFi (WFI) theo thời gian thực hôm nay là ₫ 2.0409, biến động 0.12% trong 24 giờ qua. Tỷ giá WFI sang VND là ₫ 2.0409 mỗi WFI.

WeFi hiện xếp hạng #229 theo vốn hoá thị trường tại ₫ 176.78M, với nguồn cung lưu hành -- WFI. Trong vòng 24 giờ qua, WFI được giao dịch trong khoảng từ ₫ 2.0232 (thấp) đến ₫ 2.094 (cao), phản ánh hoạt động thị trường. Mức cao nhất mọi thời đại là ₫ 76,832.8333115125658337, trong khi mức thấp nhất mọi thời đại là ₫ 4,397.9446669579709904.

Về hiệu suất ngắn hạn, WFI biến động 0.00% trong giờ qua và +104.09% trong 7 ngày qua. Trong ngày qua, tổng khối lượng giao dịch đạt ₫ 591.52K.

Thông tin thị trường WeFi (WFI)

No.229

₫ 176.78M
₫ 176.78M₫ 176.78M

₫ 591.52K
₫ 591.52K₫ 591.52K

₫ 2.04B
₫ 2.04B₫ 2.04B

--
----

1,000,000,000
1,000,000,000 1,000,000,000

1,000,000,000
1,000,000,000 1,000,000,000

8.66%

BSC

Vốn hoá thị trường hiện tại của WeFi là ₫ 176.78M, với khối lượng giao dịch trong 24 giờ đạt ₫ 591.52K. Nguồn cung lưu hành của WFI là --, với tổng nguồn cung là 1000000000. Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) của token là ₫ 2.04B.

Lịch sử giá WeFi theo VND

Biên độ biến động giá trong 24 giờ:
₫ 2.0232
₫ 2.0232₫ 2.0232
Thấp nhất 24H
₫ 2.094
₫ 2.094₫ 2.094
Cao nhất 24H

₫ 2.0232
₫ 2.0232₫ 2.0232

₫ 2.094
₫ 2.094₫ 2.094

₫ 76,832.8333115125658337
₫ 76,832.8333115125658337₫ 76,832.8333115125658337

₫ 4,397.9446669579709904
₫ 4,397.9446669579709904₫ 4,397.9446669579709904

0.00%

+0.12%

+104.09%

+104.09%

Giao dịch WeFi (WFI) trên MEXC - Thị trường & phí

Khám phá thị trường WFI Spot và Futures theo thời gian thực, so sánh phí giao dịch WeFi và giao dịch trực tiếp.

Cặp giao dịch
Giá
Biến động 24 giờ
Khối lượng 24 giờ
₫52,330.7169
₫52,330.7169₫52,330.7169
+0.14%
288.16K (USDT)

MEXC cung cấp một trong những mức phí giao dịch WeFi thấp nhất: 0% Maker / 0.05% Taker cho các cặp PI Spot, và 0.01% Maker / 0.04% Taker cho PI Futures.

Phí giao dịch Spot:
--
Maker
--
Taker
Phí giao dịch Futures:
--
Maker
--
Taker

Xem phí giao dịch cạnh tranh của MEXC

Ngoài ra, bạn có thể giao dịch các token Spot được chọn với 0 phí thông qua Lễ hội 0 phí của MEXC.

WeFi (WFI) là gì

WeFi là nền tảng hạ tầng dịch vụ tài chính trên chuỗi được thiết kế cho các công ty công nghệ tài chính, tổ chức tài chính và người dùng cá nhân. WeFi cho phép các tổ chức ra mắt và vận hành Deobank: nền tảng tài chính tuân thủ quy định, sử dụng blockchain để hạch toán và thanh toán minh bạch, đồng thời kết nối người dùng với các nhà cung cấp dịch vụ ngân hàng, thanh toán, lưu ký và tài sản kỹ thuật số bên thứ ba được quản lý. Hệ sinh thái được vận hành bởi token tiện ích WFI, được dùng cho phí giao dịch mạng lưới, quản trị, phần thưởng, tạo năng lượng, tiếp cận các quyền lợi trong hệ sinh thái, tham gia mining dựa trên đám mây và các tiện ích khác của nền tảng.

Nguồn WeFi

Để hiểu thêm về WeFi, hãy khám phá các tài nguyên khác như Whitepaper, trang web chính thức và các công bố khác:

Tất cả những gì bạn cần biết về WeFi (WFI)

Trang được cập nhật mới nhất: 2026-10-09 04:26:22 (UTC+8)

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Giá tiền mã hoá có rủi ro thị trường cao với nhiều biến động. Bạn nên đầu tư vào các dự án và sản phẩm mà bạn quen thuộc và hiểu về những rủi ro liên quan. Bạn nên xem xét cẩn thận kinh nghiệm đầu tư, tình hình tài chính, mục tiêu đầu tư và mức độ chấp nhận rủi ro của mình. Vui lòng tham khảo ý kiến của cố vấn tài chính độc lập trước khi thực hiện bất kỳ khoản đầu tư nào. Tài liệu này không được xem là tư vấn tài chính. Hiệu suất trong quá khứ không phải là một chỉ số đáng tin cậy về hiệu suất trong tương lai. Giá trị khoản đầu tư của bạn có thể giảm cũng như tăng và bạn có thể không lấy lại được số tiền đã đầu tư. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. MEXC không chịu trách nhiệm cho bất kỳ tổn thất nào mà bạn có thể phải gánh chịu. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo "Điều khoản sử dụng" và "Tuyên bố rủi ro" của chúng tôi. Dữ liệu liên quan đến loại tiền mã hoá được trình bày trên đây (Chẳng hạn như giá thực tế hiện tại) được dựa trên các nguồn của bên thứ ba. Tài liệu được cung cấp cho bạn là tài liệu “nguyên bản” và chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin mà không có bất kỳ hình thức đại diện hay bảo đảm nào. Các liên kết trang web của bên thứ ba cũng không thuộc quyền kiểm soát của MEXC. MEXC không chịu trách nhiệm về độ tin cậy và chính xác của các trang web và nội dung từ các bên này.

Tính toán WFI sang VND

Số lượng

WFI
WFI
VND
VND

1 WFI = 52,330.7169 VND