Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.027728
-0.33%
+1.51%
+0.76%
$ 758.58M
$ 18.78M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07911
-0.01%
-0.09%
-2.93%
$ 612.18M
$ 11.12M
3
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.5336
+0.83%
+12.35%
+18.71%
$ 229.89M
$ 507.14K
4
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001719
+0.41%
+0.41%
-6.01%
$ 165.15M
$ 48.88M
5
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2629
-0.61%
+0.81%
-1.43%
$ 130.80M
$ 214.93K
6
Backpack
Backpack
BP
$ 0.4106
+0.05%
+0.88%
-6.29%
$ 102.77M
$ 229.19K
7
EXOD
EXOD
EXOD
$ 7.65
0.00%
-0.02%
-19.81%
$ 79.89M
--
8
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0936
0.00%
+3.43%
+1.96%
$ 70.18M
$ 26.21K
9
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.091151
-0.42%
+0.08%
+15.47%
$ 59.91M
$ 85.49K
10
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.03253
+0.25%
+0.62%
+5.18%
$ 45.20M
$ 2.05M
11
Matrix
Matrix
MTX
$ 39.41
0.00%
+0.04%
+23.62%
$ 39.41M
$ 94.97K
12
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.01037791
0.00%
+0.00%
+146.33%
$ 38.84M
$ 5.99K
13
TokenPocket Token
TokenPocket Token
TPT
$ 0.00788259
-0.01%
+0.00%
-9.51%
$ 25.09M
$ 12.02K
14
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.08978
-0.28%
-2.89%
-0.01%
$ 23.14M
$ 613.05K
15
DeGate
DeGate
DG
$ 0.05197
0.00%
-0.00%
+19.00%
$ 20.12M
$ 24.43
16
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.546022
+0.03%
-0.08%
-17.94%
$ 16.75M
$ 3.50K
17
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.03714
-0.46%
-1.23%
-0.83%
$ 14.78M
$ 1.68M
18
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01459
-0.21%
-0.34%
-7.77%
$ 14.49M
$ 3.83M
19
Octra
Octra
OCT
$ 0.02023366
-2.10%
-0.06%
-10.43%
$ 12.65M
$ 26.86K
20
Infinex
Infinex
INX
$ 0.006337
-0.99%
-4.83%
-13.00%
$ 12.58M
$ 9.17M
21
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01363442
-0.07%
-0.03%
-9.38%
$ 9.87M
$ 15.39K
22
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1678
-0.94%
-6.10%
-1.97%
$ 7.29M
$ 1.72M
23
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.059907
0.00%
-0.03%
-14.41%
$ 5.99M
$ 5.41K
24
BEST
BEST
BEST
$ 0.00063717
-0.05%
-0.02%
-17.46%
$ 5.43M
$ 3.56K
25
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.0378
-1.08%
+0.94%
+9.24%
$ 5.04M
$ 2.03M
26
CONX
CONX
CONX
$ 0.00480741
-0.53%
-0.04%
+1.04%
$ 4.87M
$ 173.58K
27
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2.01
0.00%
-0.03%
-15.19%
$ 4.73M
$ 28.50K
28
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.00052327
-0.01%
-0.01%
-4.49%
$ 3.56M
$ 3.67K
29
THAT
THAT
THAT
$ 0.00222892
-0.60%
-0.01%
+1.33%
$ 3.43M
$ 18.10K
30
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01279
0.00%
-5.89%
-6.44%
$ 2.69M
$ 4.32M
31
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 5.21
0.00%
+0.01%
+5.25%
$ 2.60M
$ 557.17
32
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00290723
+0.18%
-0.01%
+5.05%
$ 2.60M
$ 7.87K
33
Thought
Thought
THT
$ 0.00655096
0.00%
--
0.00%
$ 2.49M
$ 54.91
34
Rezor
Rezor
RZR
$ 5.627E-5
+0.09%
+0.32%
+1.19%
$ 2.36M
--
35
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01324395
-0.13%
-0.07%
-8.17%
$ 2.01M
$ 12.84K
36
0x0
0x0
0X0
$ 0.00205488
-0.10%
0.00%
-1.04%
$ 1.83M
$ 4.67K
37
Holdstation
Holdstation
HOLDSTATION
$ 0.203
-0.44%
+0.80%
+0.70%
$ 1.60M
$ 54.41K
38
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.000016222
+0.05%
-0.78%
-10.72%
$ 1.54M
$ 4.12B
39
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.001928
+0.10%
-0.98%
-1.98%
$ 1.45M
$ 6.06M
40
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.00515494
-0.03%
-0.00%
-2.28%
$ 1.43M
$ 35.83K
41
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01209657
-0.13%
+0.00%
-3.55%
$ 1.39M
$ 37.64K
42
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.02
+5.26%
+0.50%
+2.04%
$ 990.63K
$ 247.53K
43
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00032747
-0.24%
+0.08%
-25.13%
$ 580.75K
$ 1.47K
44
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.303001
-0.03%
+0.01%
+1.00%
$ 564.68K
$ 1.39K
45
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.0007185
-0.10%
+0.07%
+1.02%
$ 379.64K
$ 29.72M
46
Nocturn
Nocturn
NOC
$ 0.00034914
0.00%
--
0.00%
$ 349.14K
$ 8.38K
47
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.00608223
-0.01%
-0.02%
-10.81%
$ 258.49K
$ 4.76K
48
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.00666964
-0.07%
+0.00%
-2.05%
$ 182.61K
$ 529.07
49
BankrWallet
BankrWallet
BNKRW
$ 1.46E-6
0.00%
-0.33%
-0.68%
$ 146.16K
--
50
Karura
Karura
KAR
$ 0.00083988
+0.55%
--
-7.87%
$ 97.99K
$ 1.24K

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 71 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.55B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, TWT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 12.35% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 71 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TWT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.55B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.